確當
xác đương
Hán Việt: xác đương · Pinyin: què dàng
Tổng quan
xác đáng: thích đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui xác đáng: thích đáng
- Cihui úng, phải. Nên như vậy. xác đáng xác đáng ☆Đúng, phải. Nên như vậy. xác đáng; thích đáng。正確恰當;適當。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正確、適當。如:「這篇報導對當前時事分析得很確當。」
Eng
- Cihui 確當 uèdàng* s.v. suitable; fitting; proper and correct