確當

què dàngxác đương

Hán Việt: xác đương · Pinyin: què dàng

Tổng quan

thích đáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正确恰当; 适当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正確、適當。如:「這篇報導對當前時事分析得很確當。」

Cấu tạo: 確 (xác) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 確當 uèdàng* s.v. suitable; fitting; proper and correct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正確、適當。如:「這篇報導對當前時事分析得很確當。」

Eng

  • Cihui 確當 uèdàng* s.v. suitable; fitting; proper and correct

other

  • Nguồn khác Đúng, phải. Nên như vậy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

的当