磁感應
từ cảm ứng
Hán Việt: từ cảm ứng · Pinyin: cí gǎn yìng
Tổng quan
cảm ứng từ
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm ứng từ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因迴路中的磁通量發生變化,而感應產生電場的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体在磁场中受磁力作用的现象,如铁在磁场中被磁化,磁针在磁场中偏转等。
Eng
- CC-CEDICT magnetic induction
- Cihui magnetic induction