磁鐵礦

cí tiě kuàng từ thiết quáng

Hán Việt: từ thiết quáng · Pinyin: cí tiě kuàng

Tổng quan

quặng manhetit Fe3O4 quặng fe-rít; quặng sắt。主要鐵礦石的一種,成分是四氧化三鐵(Fe3 O4 ),灰黑色,磁性很強。

Cấu tạo: (từ) + (thiết) + (quáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quặng manhetit Fe3O4 quặng fe-rít; quặng sắt。主要鐵礦石的一種,成分是四氧化三鐵(Fe3 O4 ),灰黑色,磁性很強。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 礦物名,成分為四氧化三鐵。具磁性,質重而色黑,半金屬光澤,產於變質岩與火成岩中。磁鐵礦氧化後變為赤鐵礦或褐鐵礦,是煉鐵的主要原料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有磁性的含铁量最高(742%)的铁矿石。化学成分为fe3o4。半金属光泽,铁黑色,摩斯硬度55~65。能被永久磁铁吸引,有的也能吸引铁针等较轻的铁制品,故中国古代曾称为慈石”。分布很广,主要用于炼铁。

Eng

  • CC-CEDICT magnetite Fe3O4
  • Cihui magnetite Fe3O4