磕碰兒
khái bính nhi
Hán Việt: khái bính nhi · Pinyin: kē pèng ér
Tổng quan
vết trầy: vết xướt/chèn ép
Nghĩa
Việt
- Cihui vết trầy: vết xướt/chèn ép
- Cihui 1. vết trầy; vết xướt。器物上碰傷的痕跡。 花 瓶口上有個磕碰兒。 trên miệng lọ hoa có một vết xướt. 2. chèn ép。比喻挫折。 不能遇到點磕碰兒就泄氣。 không thể chỉ mới gặp một chút chèn ép mà đã nản lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.碰撞的痕跡。如:「這個古玩,一點磕碰兒也沒有。」 2.比喻摩擦、挫折。如:「剛踏入社會的年輕人,如能將工作上的磕碰兒當作磨練,就可以奠定成功的基礎。」
Eng
- Cihui 磕碰兒 ēpèngr n. <topo.> 1. crack (in cups, etc.) caused by impact 2. setback; reverse