磨刀霍霍

mó dāo huò huò ma đao hoắc hoắc

Hán Việt: ma đao hoắc hoắc · Pinyin: mó dāo huò huò

Tổng quan

nghĩa đen mài gươm (thành ngữ) | nghĩa bóng chuẩn bị tấn công | chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến

Cấu tạo: (ma) + (đao) + (hoắc) + (hoắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen mài gươm (thành ngữ) | nghĩa bóng chuẩn bị tấn công | chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.磨刀時發出急速響亮的霍霍聲響,準備宰殺牲畜。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「小弟聞姊來,磨刀霍霍向豬羊。」 2.形容準備動刀殺人。明.朱國禎《湧幢小品.卷一七.篤行》:「招礦夫三人,令殺公。……晨發,鄰人密告曰:『公知夜來危乎!所共飯礦夫,磨刀霍霍者,意在公也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霍霍:磨刀的声音。磨刀发出霍霍的响亮的声音。现多形容敌人在行动前频繁活动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《木兰诗》"磨刀霍霍向猪羊。"霍霍,磨刀声。今多用以形容敌人加紧活动,用武力威胁。 2.指武装起来。
  • Tân Hoa Tự Điển 现多形容敌人在行动前频繁活动。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to sharpen one's sword (idiom)|fig. to prepare to attack; to be getting ready for battle
  • Cihui 磨刀霍霍 ódāohuòhuò f.e. sharpen one's weapons (to be ready for...)