磨得開
ma đắc khai
Hán Việt: ma đắc khai · Pinyin: mò de kāi
Tổng quan
không cảm thấy xấu hổ | thoải mái | (phương ngữ) bị thuyết phục | nghe theo
Nghĩa
Việt
- Cihui không cảm thấy xấu hổ | thoải mái | (phương ngữ) bị thuyết phục | nghe theo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸上下得来:你当面挖苦人,人家脸上~吗?;好意思:她请客你不去,你~吗?;想得通;行得通:这个理我~,您就放心吧;也作抹得开。
Eng
- CC-CEDICT to feel unembarrassed; to be at ease|(dialect) to be convinced; to come round
- Cihui to feel unembarrassed; to be at ease; (dialect) to be convinced; to come round