磨成粉

ma thành phấn

Hán Việt: ma thành phấn

Tổng quan

tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước, (nghĩa bóng) đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn, bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi

Cấu tạo: (ma) + (thành) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước, (nghĩa bóng) đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn, bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi