磨洋工
ma dương công
Hán Việt: ma dương công · Pinyin: mó yáng gōng
Tổng quan
lười biếng trong công việc
Nghĩa
Việt
- Cihui lười biếng trong công việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人做事懶散拖延。如:「他做事總是拖拖拉拉,磨洋工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故意拖延时间,不干或少干活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.故意拖延时间,不干或少干活。
Eng
- CC-CEDICT to idle on the job
- Cihui to idle on the job