磨炼

mó liànma luyện

Hán Việt: ma luyện · Pinyin: mó liàn

Tổng quan

xem 磨練

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"磨炼"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鍛鍊、考驗。如:「經過這幾年磨煉,他已經能獨當一面。」也作「磨練」、「磨鍊」。

Cấu tạo: 磨 (ma) + 煉 (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 磨练
  • Tần suất từ cày cấy, trồng trọt, trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...), chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học...), nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai), xới (đất) bằng máy xới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鍛鍊、考驗。如:「經過這幾年磨煉,他已經能獨當一面。」也作「磨練」、「磨鍊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"磨炼"。

Eng

  • Cihui variant of 磨練; 磨练
  • Tần suất từ variant of 磨練, 磨练[mo2 lian4]

Đức

  • Handedict sich abhärten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

砥砺 · 錘煉 · 鍛煉