錘煉

chuy luyện

Hán Việt: chuy luyện

Tổng quan

rèn luyện; tôi luyện; tôi (thép).; rèn giũa; mài; đánh bóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

磨炼:在艰苦的环境里~自己; 刻苦钻研,反复琢磨使艺术等精练、纯熟:~艺术表现手法。

Cấu tạo: 锤 (chuy) + 炼 (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rèn luyện

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

磨炼 · 磨练