磨磚成鏡

mó zhuān chéng jìng ma chuyên thành kính

Hán Việt: ma chuyên thành kính · Pinyin: mó zhuān chéng jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (ma) + (chuyên) + (thành) + (kính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把砖石磨成镜子。比喻事情不能成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《景德传灯录.慧能大师》"开元中,有沙门道一住传法院,常日坐禅,师知是法器,往问曰'大德坐禅图什?'一曰'图作佛。'师乃取一砖于彼庵前石上磨。一曰'师作什?'师曰'磨作镜。'一曰'磨砖岂得成镜邪?'师曰'坐禅岂得作佛邪?'"后用作比喻事情不能成功的典实。亦作"磨砖作镜"﹑"磨砖作镜"。