磨豆腐

mò dòu fu ma đậu hủ

Hán Việt: ma đậu hủ · Pinyin: mò dòu fu

Tổng quan

cằn nhằn | nói liên tục không ngừng

Cấu tạo: (ma) + (đậu) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cằn nhằn | nói liên tục không ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用石磨研碎豆子來做豆腐。如:「老師傅一大早趕著磨豆腐,以便拿到市場去賣。」 2.比喻人反復說個沒完。如:「該說的事說一遍就夠了,請不要一直磨豆腐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"磨莣腐"; 以石磨研豆使碎而制豆腐; 喻纠缠不止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"磨莣腐"。 2.以石磨研豆使碎而制豆腐。 3.喻纠缠不止。

Eng

  • CC-CEDICT to grumble|to chatter away incessantly
  • Cihui to grumble; to chatter away incessantly