礙手礙腳
ngại thủ ngại cước
Hán Việt: ngại thủ ngại cước · Pinyin: ài shǒu ài jiǎo
Tổng quan
cản trở | gây trở ngại
Nghĩa
Việt
- Cihui cản trở | gây trở ngại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 占據地方,妨礙別人做事,使人不便。《初刻拍案驚奇》卷三二:「萬一做下了事,被他知道了,後邊有些嫌忌起來,礙手礙腳,到底不妙。」《紅樓夢》第一七、一八回:「咱們別在這裡礙手礙腳,找探丫頭去。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be in the way; to be a hindrance
- Cihui 礙手礙腳 ishǒuàijiǎo f.e. be a hindrance | Wǒ máng jíle, bié zài zhèr ∼ de. I'm awfully busy, so stop hanging around here.