礪兵秣馬

lì bīng mò mǎ lệ binh mạt mã

Hán Việt: lệ binh mạt mã · Pinyin: lì bīng mò mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (binh) + (mạt) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磨利兵器,餵飽馬匹。指完成作戰準備。如:「敵我雙方都已礪兵秣馬,蓄勢待發,戰火隨時有引發的可能。」也作「厲兵秣馬」。