示威

shì wēikì uy

Hán Việt: kì uy · Pinyin: shì wēi

Tổng quan

thị uy. diễu hành thị uy; biểu tình.; tỏ rõ uy lực của bản thân; chứng tỏ sức mạnh của bản thân; ra oai; ra uy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.顯示威力、力量。《左傳.文公七年》:「叛而不討,何以示威。」《三國演義》第四五回:「肅曰:『兩國相爭,不斬來使。』瑜曰:『斬使以示威。』遂斬使者。」 2.結合群眾表示某種意願的集體行動。如:「示威遊行」、「示威運動」。

Cấu tạo: 示 (kì) + 威 (uy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Phô bày oai quyền của mình cho người khác sợ.; hô bày oai quyền của mình cho người khác sợ.; biểu tình (như một cuộc phản đối) , một cuộc biểu tình , phô trương lực lượng quân sự; chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ, biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng, (quân sự) thao diễn sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh, sự thuyết minh, luận chứng, (chính trị) cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng, (quân sự) cuộc thao diễn; 1. thị uy. diễu hành thị uy; biểu tình. 2. tỏ rõ uy lực của bản thân; chứng tỏ sức mạnh của bản thân; ra oai; ra…
  • Biên soạn 示威 shìwēi* v.o. 1. put on a show of force 2. demonstrate; march

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯示威力、力量。《左傳.文公七年》:「叛而不討,何以示威。」《三國演義》第四五回:「肅曰:『兩國相爭,不斬來使。』瑜曰:『斬使以示威。』遂斬使者。」 2.結合群眾表示某種意願的集體行動。如:「示威遊行」、「示威運動」。

Eng

  • JMdict demonstration
  • JMdict show of force
  • Cihui to demonstrate (as a protest); a demonstration; a military show of force
  • Tần suất từ 示威 shìwēi* v.o. 1. put on a show of force 2. demonstrate; march , ²Jiē shang yǒu rén ∼. There's demonstration in the street. ◆n. demonstration

Đức

  • Handedict Kundgebung

ja

  • JMdict 示威(じい)

other

  • Nguồn khác Phô bày oai quyền của mình cho người khác sợ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

请愿