示威

shì wēi kì uy

Hán Việt: kì uy · Pinyin: shì wēi

Tổng quan

biểu tình (như một cuộc phản đối) | một cuộc biểu tình | phô trương lực lượng quân sự hô bày oai quyền của mình cho người khác sợ. thị uy thị uy ☆Phô bày oai quyền của mình cho người khác sợ.

Cấu tạo: (kì) + (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu tình (như một cuộc phản đối) | một cuộc biểu tình | phô trương lực lượng quân sự hô bày oai quyền của mình cho người khác sợ. thị uy thị uy ☆Phô bày oai quyền của mình cho người khác sợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯示威力、力量。《左傳.文公七年》:「叛而不討,何以示威。」《三國演義》第四五回:「肅曰:『兩國相爭,不斬來使。』瑜曰:『斬使以示威。』遂斬使者。」 2.結合群眾表示某種意願的集體行動。如:「示威遊行」、「示威運動」。

Eng

  • CC-CEDICT to demonstrate (as a protest)|a demonstration|a military show of force
  • Cihui to demonstrate (as a protest); a demonstration; a military show of force

ja

  • JMdict demonstration|show of force

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

请愿