请愿
thỉnh nguyện
Hán Việt: thỉnh nguyện · Pinyin: qǐng yuàn
Tổng quan
yêu sách; thỉnh nguyện. 請願遊行 biểu tình đýa yêu sách
采取集体行动要求政府或主管当局满足某些愿望,或改变某种政策措施。
人民對國家政策、公共利害或其權益的維護,向民意機關或行政機關提出主張。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thỉnh nguyện/tính nguyện: thỉnh nguyện/yêu sách; lời thề, lời tuyên thệ, sự khẩn nài, sự van nài sự cầu xin, sự thỉnh cầu, đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị, (pháp lý) đơn, làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho, cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị (pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo), sự yêu cầu, sự cầu xin, cớ, (sử học) việc kiện, sự tố tụng kiện, đi kiện, kiện, yêu cầu, thỉnh cầu, khẩn khoản, (pháp lý) xin và được ân xá; yêu sách
- Biên soạn v. present petition ◆n. petition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民對國家政策、公共利害或其權益的維護,向民意機關或行政機關提出主張。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采取集体行动要求政府或主管当局满足某些愿望,或改变某种政策措施。
Eng
- JMdict petition
- Cihui petition (for action to be taken)
- Tần suất từ v. present petition ◆n. petition
Đức
- Handedict Petitionsrecht (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 請願(せいがん)
other
- Nguồn khác Xin được thoả lòng mong muốn