示弱
kì nhược
Hán Việt: kì nhược · Pinyin: shì ruò
Tổng quan
không đánh trả | chịu trận | cho thấy sự yếu đuối | cho thấy mặt mềm mỏng
Nghĩa
Việt
- Cihui không đánh trả | chịu trận | cho thấy sự yếu đuối | cho thấy mặt mềm mỏng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯示弱點或表現軟弱。《新唐書.卷一三六.李光弼傳》:「元禮以敵堅,未可以馳,還軍示弱,怠其意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暴露弱点;表示软弱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暴露弱点;表示软弱。
Eng
- CC-CEDICT not to fight back|to take it lying down|to show weakness|to show one's softer side
- Cihui not to fight back; to take it lying down; to show weakness; to show one's softer side