逞強
sính cường
Hán Việt: sính cường · Pinyin: chěng qiáng
Tổng quan
phô trương | tỏ ra dũng cảm phô trương thanh thế; khoe sức; khoe tài。顯示自己能力強。
Nghĩa
Việt
- Cihui phô trương | tỏ ra dũng cảm phô trương thanh thế; khoe sức; khoe tài。顯示自己能力強。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 力量不足卻刻意顯示自己能力強。《三國演義》第一四回:「關公大喝曰:『匹夫休得逞強!』出馬與紀靈大戰。」《紅樓夢》第四四回:「賈璉明仗著賈母素日疼他們,連母親嬸母也無礙,故逞強鬧了來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓显示自己能力强。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓显示自己能力强。
Eng
- CC-CEDICT to show off|to try to be brave
- Cihui to show off; to try to be brave