示意图

shì yì túkì ý đồ

Hán Việt: kì ý đồ · Pinyin: shì yì tú

Tổng quan

ĐỒ sơ đồ. sơ đồ công trình thuỷ lợi. 人造衛星運行示意圖. sơ đồ vận hành của vệ tinh nhân tạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了说明内容较复杂的事物的原理或具体轮廓而绘成的略图:水利工程~, 人造卫星运行~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為了便於說明事物具體輪廓或原理所繪成的圖。如:「北二高工程示意圖」、「日月潭抽蓄發電工程示意圖」。

Cấu tạo: 示 (kì) + 意 (ý) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản phác thảo
  • Cihui sơ đồ
  • Cihui phác họa
  • Biên soạn 示意圖 hìyìtú n. 1. sketch map 2. <mach.> schematic diagram M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了便於說明事物具體輪廓或原理所繪成的圖。如:「北二高工程示意圖」、「日月潭抽蓄發電工程示意圖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了说明内容较复杂的事物的原理或具体轮廓而绘成的略图:水利工程~, 人造卫星运行~。

Eng

  • Cihui sketch; schematic diagram; graph

Đức

  • Handedict Schema

Từ liên quan

Gần nghĩa

意图 · 示意 · 示意地图