禮義廉恥

lǐ yì lián chǐ lễ nghĩa liêm sỉ

Hán Việt: lễ nghĩa liêm sỉ · Pinyin: lǐ yì lián chǐ

Tổng quan

ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维)

Cấu tạo: (lễ) + (nghĩa) + (liêm) + (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人认为礼定贵贱尊卑,义为行动准绳,廉为廉洁方正,耻为有知耻之心。指封建社会的道德标准和行为规范。
  • Tân Hoa Tự Điển 指崇礼、行义、廉洁、知耻。是管仲协助齐桓公推行政令时所依循的准则。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) propriety, justice, integrity and a sense of shame (i.e. the four social bonds, 四維|四维[si4 wei2])
  • Cihui 禮義廉恥 ǐ-yì-lián-chǐ n. propriety. righteousness, honesty, and a sense of shame