禮儀
lễ nghi
Hán Việt: lễ nghi · Pinyin: lǐ yí
Tổng quan
phép tắc | nghi thức
Nghĩa
Việt
- Cihui phép tắc | nghi thức
- Cihui lễ nghi lễ nghi ☆Cách thức bày tỏ sắp đặt bên ngoài để nói lên lóng kính trọng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kéo cờ thêu, phủ tiên phong. Lễ nghi dàn trước, bác đồng phục sau«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禮節的規範與儀式。如:「外交禮儀」。《周禮.春官.肆師》:「凡國之大事,治其禮儀,以佐宗伯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 礼节和仪式:~之邦|~从简|~小姐|外交~。
Eng
- CC-CEDICT etiquette|ceremony
- Cihui etiquette; ceremony