礼仪

lǐ yílễ nghi

Hán Việt: lễ nghi · Pinyin: lǐ yí

Tổng quan

lễ nghi

新华 · Tân Hoa Đại lục

礼节和仪式:~之邦, ~从简, ~小姐, 外交~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禮節的規範與儀式。如:「外交禮儀」。《周禮.春官.肆師》:「凡國之大事,治其禮儀,以佐宗伯。」

Cấu tạo: 禮 (lễ) + 儀 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn etiquette; rite; protocol; decorum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禮節的規範與儀式。如:「外交禮儀」。《周禮.春官.肆師》:「凡國之大事,治其禮儀,以佐宗伯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 礼节和仪式:~之邦, ~从简, ~小姐, 外交~。

Eng

  • Cihui etiquette; ceremony

Đức

  • Handedict Ritual

other

  • Nguồn khác Cách thức bày tỏ sắp đặt bên ngoài để nói lên lóng kính trọng
  • Nguồn khác »Kéo cờ thêu, phủ tiên phong. Lễ nghi dàn trước, bác đồng phục sau«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

礼节