禮先一飯
lễ tiên nhất phạn
Hán Việt: lễ tiên nhất phạn · Pinyin: lǐ xiān yī fàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在礼节上自己年岁稍长。一饭,犹言一顿饭,喻指极短的时间。也指在礼节上先有恩惠与人。同“礼先壹饭”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"礼先壹饭"。
- Tân Hoa Tự Điển 指在礼节上自己年岁稍长。一饭,犹言一顿饭,喻指极短的时间。也指在礼节上先有恩惠与人。同礼先壹饭”。