禮拜天

lǐ bài tiān lễ bái thiên

Hán Việt: lễ bái thiên · Pinyin: lǐ bài tiān

Tổng quan

Chủ Nhật

Cấu tạo: (lễ) + (bái) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chủ Nhật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 基督教徒每逢星期日聚會,對上帝作禱告行敬拜禮的儀式,故稱星期日為「禮拜天」。也稱為「禮拜日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 星期日(因基督教徒在这一天做礼拜)。也叫礼拜日。

Eng

  • CC-CEDICT Sunday
  • Cihui Sunday