社會公敵

xã hội công địch

Hán Việt: xã hội công địch

Tổng quan

người bị xã hội ruồng bỏ, người chống lại xã hội

Cấu tạo: (xã) + (hội) + (công) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bị xã hội ruồng bỏ, người chống lại xã hội