社會福利

shè huì fú lì xã hội phúc lợi

Hán Việt: xã hội phúc lợi · Pinyin: shè huì fú lì

Tổng quan

(Econ) Phúc lợi xã hội.+ Phúc lợi xã hội hoặc cộng đồng nói chung. Nói chung phúc lợi xã hội được coi là tổng phúc lợi của các cá nhân trong một xã hội.

Cấu tạo: (xã) + (hội) + (phúc) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Phúc lợi xã hội.+ Phúc lợi xã hội hoặc cộng đồng nói chung. Nói chung phúc lợi xã hội được coi là tổng phúc lợi của các cá nhân trong một xã hội.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家和社会采取提供资金、举办事业、优价服务等方式,改善社会成员的物质和文化生活质量,以适应经济和社会发展需要。泛指国家和社会团体举办的文化、教育卫生以及市政设施、服务网点等福利事业。专指政府或社会为鳏寡孤独、盲聋哑残等社会生活困难者提供各种物质帮助和特殊服务。

Eng

  • Cihui 社會福利 hèhuì fúlì n. social/public welfare