社會趨勢

xã hội xu thế

Hán Việt: xã hội xu thế

Tổng quan

khí hậu, thời tiết, miền khí hậu, (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại)

Cấu tạo: (xã) + (hội) + (xu) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí hậu, thời tiết, miền khí hậu, (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại)