社會地位

xã hội địa vị

Hán Việt: xã hội địa vị

Tổng quan

trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, (thông tục) sự lo lắng, quốc gia, bang, nhà nước, chính quyền, sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng, tập (trong sách chuyên đề), (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ, quàn, (thuộc) nhà nước, (thuộc) chính trị, dành riêng cho nghi lễ; chính thức, phát biểu, nói rõ, tuyên bố, định (ngày, giờ), (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương t…

Cấu tạo: (xã) + (hội) + (địa) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng thái, tình trạng, địa vị xã hội, (thông tục) sự lo lắng, quốc gia, bang, nhà nước, chính quyền, sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng, tập (trong sách chuyên đề), (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ, quàn, (thuộc) nhà nước, (thuộc) chính trị, dành riêng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個人在社會中由眾人所賦予的評價階層。如:「社會地位高的人所發表的言論,往往具有較大的影響力。」

Eng

  • Cihui 社會地位 hèhuì dìwèi n. social status