社會意識

shè huì yì shí xã hội ý thức

Hán Việt: xã hội ý thức · Pinyin: shè huì yì shí

Tổng quan

ý thức xã hội

Cấu tạo: (xã) + (hội) + (ý) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý thức xã hội
  • Cihui ý thức xã hội。指政治、法律、道德、藝術、哲學、宗教等觀點。參看〖社會存在〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 社會中個人所共享的情感認同與感知結構。社會意識的形成與政治經濟結構與個人社會位置有關,社會意識也同時影響了群體關係與社會變遷。參見「階級意識」、「社區意識」條。

Eng

  • Cihui 社會意識 hèhuì yìshí n. social awareness/consciousness