社會改革
xã hội cải cách
Hán Việt: xã hội cải cách · Pinyin: shè huì gǎi gé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為求理想社會、順應社會變遷,或改善現有弊端,有限度改造現行整體社會體系,或部分社會組織的一種有計畫社會行動。
Eng
- Cihui 社會改革 hèhuì gǎigé n. social reform