社會病理學

xã hội bệnh lí học

Hán Việt: xã hội bệnh lí học

Tổng quan

Cấu tạo: (xã) + (hội) + (bệnh) + (lí) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將社會解組、偏差行為、貧窮等現象視為不利社會有機體發展的「社會問題」,從而以診斷病因、治療疾病的角度研究社會問題的學術觀點,統稱為社會病理學。此一觀點尤其流行於十九世紀末至二十世紀上半葉。

Eng

  • Cihui 社會病理學 hèhuì bìnglǐxué n. social pathology