社會賢達 shè huì xián dá · xã hội hiền đạt Hán Việt: xã hội hiền đạt · Pinyin: shè huì xián dá Tổng quan Cấu tạo: 社 (xã) + 會 (hội) + 賢 (hiền) + 達 (đạt)Pinyinshè huì xián dáHán Việtxã hội hiền đạtCấu tạo社 + 會 + 賢 + 達 · xã + hội + hiền + đạt nghĩa thành phần: xã + hội + hiền + đạt Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 具有社會聲望的人。如:「藉著社會賢達的穿梭協調,這事終於有了圓滿結局。」