社燕秋鴻 shè yàn qiū hóng · xã yến thu hồng Hán Việt: xã yến thu hồng · Pinyin: shè yàn qiū hóng Tổng quan Cấu tạo: 社 (xã) + 燕 (yến) + 秋 (thu) + 鴻 (hồng)Pinyinshè yàn qiū hóngHán Việtxã yến thu hồngCấu tạo社 + 燕 + 秋 + 鴻 · xã + yến + thu + hồng nghĩa thành phần: xã + yến + thu + hồng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 燕子和大雁都是候鸟,但在同一季节里飞的方向不同。比喻刚见面又离别。