社鼠城狐

shè shǔ chéng hú xã thử thành hồ

Hán Việt: xã thử thành hồ · Pinyin: shè shǔ chéng hú

Tổng quan

nghĩa đen: chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành | nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt và bóc lột người dân

Cấu tạo: (xã) + (thử) + (thành) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành | nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt và bóc lột người dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻依恃權勢而肆意為惡的人。參見「城狐社鼠」條。唐.魏徵〈群書治要序〉:「社鼠城狐,反白作黑。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「不提防柙虎樊熊,任縱橫社鼠城狐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社:土地庙。城墙上的狐狸,社庙里的老鼠。比喻依仗权势做恶,一时难以驱除的小人。
  • Tân Hoa Tự Điển 社土地庙。城墙上的狐狸,社庙里的老鼠。比喻依仗权势做恶,一时难以驱除的小人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. rat in a country shrine, fox on town walls; fig. unprincipled thugs who abuse others' power to bully and exploit people
  • Cihui 社鼠城狐 hèshǔchénghú f.e. social vultures