祇树花林窟

kì thụ hoa lâm quật

Hán Việt: kì thụ hoa lâm quật

Tổng quan

kì thụ hoa lâm quật (地名)祇樹給孤獨園也。長阿含經一曰:「一時,佛在舍衛國祇樹花林窟。」☸

Cấu tạo: (kì) + (thụ) + (hoa) + (lâm) + (quật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kì thụ hoa lâm quật (地名)祇樹給孤獨園也。長阿含經一曰:「一時,佛在舍衛國祇樹花林窟。」☸