祈望
kì vọng
Hán Việt: kì vọng · Pinyin: qí wàng
Tổng quan
mong | ước | mong ước | nguyện vọng | (cổ) tên một chức quan ong mỏi trông chờ. kì vọng kì vọng ☆Mong mỏi trông chờ.
Nghĩa
Việt
- Cihui mong | ước | mong ước | nguyện vọng | (cổ) tên một chức quan ong mỏi trông chờ. kì vọng kì vọng ☆Mong mỏi trông chờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。春秋時齊國設置,專掌漁鹽之利。《左傳.昭公二十年》:「海之鹽蜃,祈望守之。」 2.希望、期待。如:「他祈望這次大學聯考能考上理想的學校。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名。春秋时齐置,掌鱼盐之利; 希望;期待。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。春秋时齐置,掌鱼盐之利。 2.希望;期待。
Eng
- CC-CEDICT to hope|to wish|hope|wish|(old) name of an official post
- Cihui to hope; to wish; hope; wish; (old) name of an official post