祈望
kì vọng
Hán Việt: kì vọng · Pinyin: qí wàng
Tổng quan
mong mỏi; mong đợi
1.官名。春秋时齐置,掌鱼盐之利。 2.希望; 期待。
1.職官名。春秋時齊國設置,專掌漁鹽之利。《左傳.昭公二十年》:「海之鹽蜃,祈望守之。」 2.希望、期待。如:「他祈望這次大學聯考能考上理想的學校。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chức quan
- VietPhrases mong đợi
- Tần suất từ Mong mỏi trông chờ.; ong mỏi trông chờ.; mong , ước , mong ước , nguyện vọng , (cổ) tên một chức quan; mong mỏi; mong đợi; mong đợi
- Biên soạn v./n. <wr.> hope; wish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。春秋時齊國設置,專掌漁鹽之利。《左傳.昭公二十年》:「海之鹽蜃,祈望守之。」 2.希望、期待。如:「他祈望這次大學聯考能考上理想的學校。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。春秋时齐置,掌鱼盐之利。 2.希望; 期待。
Eng
- Cihui to hope; to wish; hope; wish; (old) name of an official post
- Tần suất từ v./n. <wr.> hope; wish