盼望

pàn wàng phán vọng

Hán Việt: phán vọng · Pinyin: pàn wàng

Tổng quan

hy vọng | mong đợi

Cấu tạo: (phán) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy vọng | mong đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殷切的等候、期望。《初刻拍案驚奇》卷一二:「王生父親在家盼望,見日子已久的,不見王生歸來。」《儒林外史》第一七回:「趙先生道:『老弟,你為甚麼就去了這些時?叫我終日盼望。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"盻望"; 殷切地期望; 想念; 眺望,远望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"盻望"。 2.殷切地期望。 3.想念。 4.眺望,远望。

Eng

  • CC-CEDICT to hope for; to look forward to
  • Cihui to hope for; to look forward to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

企望 · 巴望 · 希望 · 指望 · 期望 · 渴望 · 祈望