祕書郎

mì shū lángbí thư lang

Hán Việt: bí thư lang · Pinyin: mì shū láng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官名。魏晋时置,属秘书省,掌管图书经籍。或称秘书郎中。唐代曾改称兰台郎。历代多另设校书郎,校勘典籍,以秘书郎专掌图书收藏及抄写事务。明初并其职于翰林院。清末在翰林院检讨之下复设秘书郎一职。

Cấu tạo: 祕 (bí) + 書 (thư) + 郎 (lang)

Từ liên quan

Gần nghĩa

秘书的 · 秘書長 · 祕書 · 秘書 · 秘书之职 · 祕書丞 · 祕書監 · 祕書省