祖宗

zǔ zōng tổ tông

Hán Việt: tổ tông · Pinyin: zǔ zōng

Tổng quan

tổ tiên | tổ tông ng cha đời trước của dòng dõi mình. Truyện Phan Trần: »Bõ lòng tuổi tác rạng nền tổ tông«. tổ tông tổ tông ☆Ông cha đời trước của dòng dõi mình. Truyện Phan Trần: »Bõ lòng tuổi tác rạng nền tổ tông«.

Cấu tạo: (tổ) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ tiên | tổ tông ng cha đời trước của dòng dõi mình. Truyện Phan Trần: »Bõ lòng tuổi tác rạng nền tổ tông«. tổ tông tổ tông ☆Ông cha đời trước của dòng dõi mình. Truyện Phan Trần: »Bõ lòng tuổi tác rạng nền tổ tông«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.始祖或歷代先祖。《漢書.卷八.宣帝紀》:「功光祖宗,業垂後嗣,可謂中興。」《三國演義》第四回:「吾祖宗世食漢祿,若不思報國,與禽獸何異?」 2.泛指尊者。《紅樓夢》第五四回:「老祖宗且讓這二位親戚吃一杯酒,看兩齣戲之後,再從逐朝話言掰起如何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特指帝王的祖先。语本《礼记.祭法》"[殷人]祖契而宗汤,[周人]祖文王而宗武王。" 2.泛指祖先; 犹始祖; 对尊长者的敬称; 指祖先的神主牌位; 犹崇尚;效法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特指帝王的祖先。语本《礼记.祭法》"[殷人]祖契而宗汤,[周人]祖文王而宗武王。" 2.泛指祖先。 3.犹始祖。 4.对尊长者的敬称。 5.指祖先的神主牌位。 6.犹崇尚;效法。

Eng

  • CC-CEDICT ancestor|forebear
  • Cihui ancestor; forebear

ja

  • JMdict ancestors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先人