先人
tiên nhân
Hán Việt: tiên nhân · Pinyin: xiān rén
Tổng quan
tổ tiên | cha ông | cha quá cố của ai đó gười đời trước — Tổ tiên. tiên nhân tiên nhân ☆Người đời trước — Tổ tiên.
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ tiên | cha ông | cha quá cố của ai đó gười đời trước — Tổ tiên. tiên nhân tiên nhân ☆Người đời trước — Tổ tiên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祖先。常指已死的父親。《詩經.小雅.小宛》:「我心憂傷,念昔先人。」《聊齋志異.卷一○.神女》:「先人廉其直,買而歸。」 2.古人。《管子.大匡》:「先人有言,知子莫若父,知臣莫若君。」《文選.陸機.文賦》:「詠世德之駿烈,誦先人之清芬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祖先; 前人; 亡父; 谓先于人行动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祖先。 2.前人。 3.亡父。 4.谓先于人行动。
Eng
- CC-CEDICT ancestor; forefather|sb's late father
- Cihui ancestor; forefather; sb's late father
ja
- JMdict predecessor|pioneer|ancestor