先人

xiān réntiên nhân

Hán Việt: tiên nhân · Pinyin: xiān rén

Tổng quan

tổ tiên.; cụ thân sinh; người cha đã mất (dùng đối với người cha đã chết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祖先。 2.前人。 3.亡父。 4.谓先于人行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.祖先。常指已死的父親。《詩經.小雅.小宛》:「我心憂傷,念昔先人。」《聊齋志異.卷一○.神女》:「先人廉其直,買而歸。」 2.古人。《管子.大匡》:「先人有言,知子莫若父,知臣莫若君。」《文選.陸機.文賦》:「詠世德之駿烈,誦先人之清芬。」

Cấu tạo: 先 (tiên) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tiên nhân 先人 dt. ông cha, hoặc cha mẹ (đã mất). Kinh Thư thiên Đa sĩ ghi: “Các ngươi đều biết, tổ tiên từ đời nhà Ân đã có sách vở điển tịch” (惟尔知惟殷先人,有册有典). nối thành tiên, thường đến uống rượu ở một quán vùng giang hạ, nợ tiền đến mấy năm mà chủ quán vẫn không kêu ca. Phí Văn Vĩ bèn vẽ lên vách một con hạc, khách đến uống rượu cứ vỗ tay là hạc lại nhảy múa trên vách làm vui. Nhờ nghiệp tiên nhân đọc một kinh, chẳng ngờ bước tới áng công danh. (Bảo kính 166.1). Câu thơ được gợi ý từ Kinh Thư. Nhưng ở đây còn hàm ý trỏ Trần Nguyên Đán và Nguyễn Phi Khanh.; Người đời trước — Tổ tiên.; tổ tiên…
  • Biên soạn 先人 xiānrén n. 1. ancestor; forefather 2. my late father 3. previous generations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祖先。常指已死的父親。《詩經.小雅.小宛》:「我心憂傷,念昔先人。」《聊齋志異.卷一○.神女》:「先人廉其直,買而歸。」 2.古人。《管子.大匡》:「先人有言,知子莫若父,知臣莫若君。」《文選.陸機.文賦》:「詠世德之駿烈,誦先人之清芬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖先。 2.前人。 3.亡父。 4.谓先于人行动。

Eng

  • JMdict predecessor
  • JMdict pioneer
  • JMdict ancestor
  • Cihui ancestor; forefather; sb's late father
  • Tần suất từ 先人 xiānrén n. 1. ancestor; forefather 2. my late father 3. previous generations

Đức

  • Handedict Ahne

ja

  • JMdict 先人(せんじん)

other

  • Nguồn khác Người đời trước
  • Nguồn khác Tổ tiên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

祖先 · 祖宗