祖师关捩

tổ sư quan liệt

Hán Việt: tổ sư quan liệt

Tổng quan

TỔ SƯ QUAN LIỆT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tổ sư quan(祖師關) Then chốt của tổ sư. Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 近日楚中大有人主張此說,由渠全無悟入,隻將六祖檀經百丈《廣錄》、黃檗《心要》等書,逐一將知解領略。由是胸中想著一個空寂境界,喚作喜怒哀樂未發前底氣象。至祖師關捩,無由拶破。 Ngày gần đây đất Sở có rất nhiều người chủ trương thuyết này, do y hoàn toàn không ngộ nhập, chỉ đem các sách như Đàn Kinh của Lục Tổ, quảng lục của Bách Trượng, tâm yếu của Hoàng Bá, cho là hiểu b…

Cấu tạo: (tổ) + (sư) + (quan) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỔ SƯ QUAN LIỆT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tổ sư quan(祖師關) Then chốt của tổ sư. Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 近日楚中大有人主張此說,由渠全無悟入,隻將六祖檀經百丈《廣錄》、黃檗《心要》等書,逐一將知解領略。由是胸中想著一個空寂境界,喚作喜怒哀樂未發前底氣象。至祖師關捩,無由拶破。 Ngày gần đây đất Sở có rất nhiều người chủ trương thuyết này, do y hoàn toàn…