捩
liệt
Hán Việt: liệt · Pinyin: lì
Tổng quan
Quay, vặn, bẻ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | liệt |
| Quảng Đông | lai6 |
| Nhật Bản | NEJIRU |
| Hàn Quốc | 렬 |
| Chú âm | ㄌㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leh |
| Phản thiết | 郞計切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quay, vặn, bẻ. Một âm là {lệ}. Gảy đàn tỳ bà.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 彈琵琶所用的弦撥。《廣韻.去聲.霽韻》:「捩,琵琶撥也。」南朝梁.簡文帝〈詠內人晝眠〉詩:「攀鉤落綺障,插捩舉琵琶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捩〈动〉 拗折,折断 从旁穴中取一人,捩其颈,饮其血而抛其尸。--清·东轩主人《述异记》 扭转 违逆;不顺 捩转 捩转车身 捩liè扭转转~点(转折点)。 捩lì 1.琵琶的拨子。 2.指拨动琵琶。 3.拴;关键。
Eng
- CC-CEDICT tear|twist
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞計切,音麗。琵琶撥也。或作棙。又【唐韻】練結切【集韻】【韻會】力結切,𠀤戾入聲。拗也。【增韻】紾也。【韓愈·送窮文】捩手翻羹。【王安石·彭蠡詩】東西捩𥹈萬舟回。 又折也,撕也。通作戾。或作挒。亦作攦。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 挒 · 挒