祖师鼻孔

tổ sư tị khổng

Hán Việt: tổ sư tị khổng

Tổng quan

TỔ SƯ TỴ KHỔNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tổ sư ba tỵ(祖師巴鼻) Lỗ mũi tổ sư. HLNL ghi: 上堂,拈拄杖云:‘橫拈倒用,撥開彌勒眼睛。明去暗來,敲落祖師鼻孔。當是時也,目連鹙子飲氣吞聲,臨濟德山呵呵大笑。且道笑個什麼? 咄!’下座。 Thượng đường, giơ cây gậy lên bảo: Nói dọc nói ngang, mở toang con mắt của Di-lặc. Sáng đi tối đến, đánh rơi lỗ mũi tổ sư. Ngay khi ấy, Mục Liên, Thu Tử im hơi lặng tiếng; Lâm Tế, Đức Sơn cười to ha hả. Thử hỏi cười cái gì? Ôi chao! Xuống tò…

Cấu tạo: (tổ) + (sư) + (tị) + (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỔ SƯ TỴ KHỔNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tổ sư ba tỵ(祖師巴鼻) Lỗ mũi tổ sư. HLNL ghi: 上堂,拈拄杖云:‘橫拈倒用,撥開彌勒眼睛。明去暗來,敲落祖師鼻孔。當是時也,目連鹙子飲氣吞聲,臨濟德山呵呵大笑。且道笑個什麼? 咄!’下座。 Thượng đường, giơ cây gậy lên bảo: Nói dọc nói ngang, mở toang con mắt của Di-lặc. Sáng đi tối đến, đánh rơi lỗ mũi tổ sư…