祛風散毒

khư phong tán độc

Hán Việt: khư phong tán độc

Tổng quan

Cấu tạo: (khư) + (phong) + (tán) + (độc)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 祛風散毒 ūfēngsàndú f.e. <Ch. med.> cure chills and act as an antidote to poison