神乎其神

shén hū qí shénthần hồ kì thần

Hán Việt: thần hồ kì thần · Pinyin: shén hū qí shén

Tổng quan

KI, KỲ THẦN vô cùng kì diệu; thật là kì diệu; thần kỳ

新华 · Tân Hoa Đại lục

神:神妙; 乎:语助词,表感叹。神秘奇妙到了极点。形容非常奇妙神秘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極為神奇高妙、不可思議。《鏡花緣》第九二回:「師母這雙慧眼,真是神乎其神,此珠果是大蚌腹中之物。」

Cấu tạo: 神 (thần) + 乎 (hồ) + 其 (kì) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kỳ diệu
  • VietPhrases thật là kì diệu; thần kỳ
  • Biên soạn 神乎其神 hénhūqíshén f.e. fantastic; miraculous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為神奇高妙、不可思議。《鏡花緣》第九二回:「師母這雙慧眼,真是神乎其神,此珠果是大蚌腹中之物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓神奇奥妙到了极点。

Eng

  • Cihui 神乎其神 hénhūqíshén f.e. fantastic; miraculous

Từ liên quan

Gần nghĩa

神乎其技