神聖的

thần thánh đích

Hán Việt: thần thánh đích

Tổng quan

/'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ 'kɔnsikreit/, được cúng, được đem dâng (cho ai), được phong thánh; thánh hoá, hiến dâng, (tôn giáo) cúng, (tôn giáo) tôn phong (giám mục), (tôn giáo) phong thánh; thánh hoá thầ…

Cấu tạo: (thần) + (thánh) + (đích)