神射手
thần xạ thủ
Hán Việt: thần xạ thủ
Tổng quan
người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ
Nghĩa
Việt
- Cihui người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 射箭或射擊十分準確的人。如:「他的射擊技術,百發百中,可說是個神射手。」
Hán Việt: thần xạ thủ
người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ