神往

shén wǎng thần vãng

Hán Việt: thần vãng · Pinyin: shén wǎng

Tổng quan

bị mê hoặc | mãi mê | khao khát | mơ tưởng

Cấu tạo: (thần) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mê hoặc | mãi mê | khao khát | mơ tưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神嚮往。《紅樓夢》第八七回:「真是李後主說的,『此間日中只以眼淚洗面』矣。一面思想,不知不覺神往那裡去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里向往:心驰~|黄山云海,令人~。

Eng

  • CC-CEDICT to be fascinated|to be rapt|to long for|to dream of
  • Cihui to be fascinated; to be rapt; to long for; to dream of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

向往 · 憧憬