神搖目眩

shén yáo mù xuàn thần diêu mục huyễn

Hán Việt: thần diêu mục huyễn · Pinyin: shén yáo mù xuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (diêu) + (mục) + (huyễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神不定,眼花撩亂。形容所見景象令人驚異。如:「這部科幻電影的聲光效果令人神搖目眩。」也作「目眩神搖」。