神靈化

thần linh hóa

Hán Việt: thần linh hóa

Tổng quan

sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần, sự đề cao, sự nâng cao, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự làm cho sinh động

Cấu tạo: (thần) + (linh) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần, sự đề cao, sự nâng cao, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự làm cho sinh động