神祕地

thần bí địa

Hán Việt: thần bí địa

Tổng quan

kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên, lạ kỳ, phi thường, vượt quá cái bình thường, vượt quá cái được chờ đợi

Cấu tạo: (thần) + (bí) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên, lạ kỳ, phi thường, vượt quá cái bình thường, vượt quá cái được chờ đợi